Home > Terms and Conditions

TERMS AND CONDITIONS

Điều khoản và điều kiện

 

Effective from 18   JUNE , 2007

Hiệu lực từ ngày 18   tháng 06 năm 2007


I. DEPOSIT ACCOUNT SERVICE

    Dịch vụ tài khoản

FEE Phí

1. Opening A/C
 

Mở tài khoản

- Demand deposit : Minimum balance: VND160,000/$10

   Số dư tối thiểu: VND160,000/$10

 

-Time deposit : Minimum balance:VND 10.000.000/$1,000

  Số tối thiểu: VND10.000.000,000/ $1,000

 

- The Bank will close A/Cs which has balance less than $100 and no movement for 01 year

   Ngân hàng sẽ đóng những tài khoản có số dư dưới $100 và không có giao dịch phát sinh trong một năm


 


- Free

   Miễn phí

 

 

2. Deposit
 

Gửi tiền

- In VND cash

   Bằng đồng Việt Nam

- In VND cash not for circulation

   Bằng đồng Việt Nam nhưng không đủ tiêu chuẩn lưu thông

- In USD cash

   Bằng Đô la Mỹ

       Big Note

         Mệnh giá lớn

        Small Note (from $1 to $20)

        Mệnh giá nhỏ (từ 1 Đô la Mỹ đến 20 Đô la Mỹ)

 

- In other currency

   Bằng ngoại tệ khác

- In travelers cheque

   Bằng Séc du lịch


 



- Free

    Miễn phí

- 4%

 

 

- Free

    Miễn phí

 

- 0.3% (min $2)

   0.3% (tối thiểu $2)

 

- 0.8% (min $2)

   0.8% (tối thiểu $2)

- 1% (min $2)

   1% (tối thiểu $2)

 

3. Withdrawal
 

Rút tiền mặt

- In VND cash

   Bằng đồng Việt Nam

- In USD cash

   Bằng Đô la M

+ Up to USD4,000

    Đến USD4,000

+ From USD 4,001 to USD 10,000

  Từ 4,001 Đô la Mỹ đến 10,000 Đô la Mỹ

+ Over USD 10,001

    Trên  USD10,000

- In other currency 

   Bằng ngoại tệ khác


 



- Free

   Miễn phí

 

- Free

   Miễn phí

- 0.2% -$8

 -0.2% -$8

- 0.4% -$28

   0.4% -$28


- 0.1
5% (min $2 )

   0.15% (tối thiểu $2 )

 

 

 

4. Delivery service
 

4.1 Cash Delivery Service

    Dịch vụ vận chuyển tiền mặt

- Inside of HCM

   Trong địa bàn TP.HCM

 

- Outside HCM    

   Ngoài địa bàn TP.HCM

 

- Cash collection business service (for inside HCM)

   Dịch vụ thu tiền mặt (trong địa bàn TP.HCM)

 

4.2 Document delivery


 





- 0.0
2% (min VND50,000, max VND200,000)

   0.02% (tối thiểu VND50,000, tối đa VND200,000)

 

- 0.05% (min VND100,000, max VND700,000)

   0.05% (tối thiểu VND100,000, tối đa VND700,000)

 

- 0.02 % (min VND50,000, max VND200,000)

   0.02 % (tối thiểu VND50,000, tối đa VND200,000)

 

Free (for case the service the same time with cash delivery)

 

 

 

5. ATM Service
 

Dịch vụ ATM

- Withdrawal

   Rút tiền

- Transfer to SVB account

   Chuyển khoản

- Issue ATM card

   Phát hành

- Re-issue ATM card

   Phát hành lại

- Reset PIN (in case forgotten)

   Đổi số PIN (trường hợp quên số PIN)


 



- Free at
SVB-ATM’s machine

   Miễn phí tại máy ATM của SVB

- Free

   Miễn phí

- VND50,000

 

- VND30,000

 

- VND30,000

 

 

 

6. Internet Banking Service (IBS)
 

Dịch vụ ngân hàng trực tuyến

- Registration

   Đăng ký

- Issue password Card

   Phát hành thẻ mật khẩu

- Transaction services through IBS

   Giao dịch qua ngân hàng trực tuyến


 



- Free

   Miễn phí

- Free

   Miễn phí

- Same as transaction at the counter

   Như phí giao dịch tại quầy

 

 

 

7. Service Charges for Account Management
 

Phí quản lý tài khoản

- Account maintenance

   Duy trì tài khoản

- Supply of statement (normal case; statement within 03 months)

   Cung cấp báo cáo (bình thường: xác nhận giao dịch trong 03 tháng)

* Requirement transaction over 03 months

    Xác nhận giao dịch trên 03 tháng

- Inquiries, request, re-issue lost passbook

   Truy vấn, phát hành lại sổ passbook

- Closure of account

   Đóng tài khoản

- Confirmation of balance

   Xác nhận số dư

- Confirmation for audit

   Xác nhận kiểm toán

- Test key verification

   Kiểm testkey

- Other services

   Dịch vụ khác


 



- Free

  Miễn phí

- Free

   Miễn phí

- $5/case

 



- $5

 

- Free

 

- $5

   

- $5

 

- $5

 

- $5

 

 

 

8. Online Using (Shinhanvina Bank-SVB)
 

Sử dụng mạng Online

- Depositors (A/C holder with SVB)

   Người gửi và người nhận mở tài khoản tại SVB

- Non-depositors :

   Người gửi hoặc người nhận không mở tài khoản tại SVB

+ VND

 

+ USD


 



- Free

   Miễn phí

 



- 0.
05% (min VND20,000, max VND1,000,000)

   0.05% (tối thiểu VND20,000, tối đa VND1,000,000)

- Flat USD 10

   Cố định 10 Đô la Mỹ

 

 

 

9. Cheque Book
 

Phát hành Séc

- Issue overdraft bank draft

   Séc phát hành quá số dư

- Stop payment charge:

   Dừng thanh toán

+ Domestic cheque

    Séc trong nước

+ Overseas cheque

    Séc nước ngoài


 



- $2/book

   $2/quyển

- $10/pcs (penalty for 02nd presentation)

   $10/tờ (cho lần xuất trình thứ 2)

- $2/item

   $2/tờ

- Actual cost

   Chi phí phát sinh thực tế


 II. REMITTANCE SERVICE

     Dịch vụ chuyển tiền

FEE Ph

1. Inward Remittance
 

Chuyển tiền đến

- From domestic banks

   Từ ngân hàng trong nước

+ Depositors

    Cho khách hàng mở tài khoản tại SVB

+ Non-depositors

    Cho khách hàng không mở tài khoản tại SVB

- From overseas banks

   Từ ngân hàng nước ngoài

+ To depositors

    Cho khách hàng mở tài khoản tại SVB

  

From Shinhan Bank fee (OUR)

 

+ Non-depositors

    Cho khách hàng không mở tài khoản tại SVB

 

+ Non-depositors (From Shinhan Bank)

    Tiền từ ngân hàng Shinhan bank  cho khách hàng không mở tài khoản tại SVB

 

+ Vietnamese overseas

   Cho khách hàng Kiều hối mở tài khoản tại SVB

 

+Trace, amendmend

Tra soát, tu chỉnh

 

+Refund

Thoái hối


 





- Free

   Miễn phí

- 0.05% (min VND20,000, max VND500,000)

   0.05% (tối thiểu VND20,000, tối đa VND500,000)

 


- 0.
1% (min $5, max $50)

    0.1% (tối thiểu $5, tối đa $50)

- Flat $ 15

   Cố định $15

 

- 0.2% (min $15, max $50)

   0.2% (tối thiểu $15, tối đa $50)

 

- Flat $15 (Not collect refund fee)

    Cố định $15

 


- 0.05% (min $2, max $20)

   0.05% (tối thiểu $2, tối đa $20)

 

-$ 5/once

$5/ lần

 

-$ 10/item

$ 10/món

 

2. Outward Remittance
 

Chuyển tiền đi
a/ To domestic banks

    Tới ngân hàng trong nước

* Inside City :

   Trong địa bàn TP.HCM

- VND

 

- USD

  

    Non depositor at SVB counter(VND)

   Khách hàng  không mở tài khỏan tại SVB

 

* Outside city:

   Ngoài TP. HCM

- VND

 

- USD

 

 

*Non depositor at SVB counter(VND)

Khách hàng  không mở tài khoản tại SVB

 

* Amendment (Inside/outside city)

  Tu chỉnh

 

b/ To overseas banks

     Tới ngân hàng nước ngoài

- To SHB network

    Tới hệ thống ngân hàng Shinhan

+ For individual

    Cho cá nhân

+ For company

   Cho công ty

- To other banks

   Tới ngân hàng quốc tế khác

+ For individual

   Cho cá nhân

+ For company

    Cho công ty

 

- Issuing US Dollars cheque

   Phát hành Séc Đô la Mỹ

 

- Service charge

 Dịch vụ phí

 

Amendment, trace

Tra soát, tu chỉnh

 

Cancel

Hủy lệnh chuyển tiền

 

Full amount transfer (OUR)

Phí do người hưởng chịu

 






-
0.020%(Min VND 12,000, max VND200,000)

  0.020% (Tối thiểu VND12,000, tối đa VND200,000)

 

- Flat $2

   Cố định $2

0.05% (Min VND20,000,max 500,000)

 -0.05% (tối thiểu VND20,000, tối đa VND500,000)

 

 

 

- 0.05% (min VND25,000, max VND700,000)

   0.05% (tối thiểu VND25,000, tối đa VND700,000)

- 0.1% (min $5, max $50)

   0.1% (tối thiểu 5, tối đa $50)

 

- 0.1% (Min VND30,000,max 1,000,000)

 -0.1% (tối thiểu VND30,000, tối đa VND1,000,000)

 

Flat VND 5,000

Cố định VND 5,000

 

 

 

 

 

- 0.1% (min $10, max $50)

   0.1% (tối thiểu $10, tối đa $50)

- 0.15% (min $10, max $100)

   0.15% (tối thiểu $10, tối đa $100)

 

 

- 0.1% (Min $10, max $100)

   0.1% (tối thiểu $10, tối đa $100)

- 0.2% (Min $10, max $150)

   0.2% (tối thiểu $10, tối đa $150)

 

- 0.2% (Min $10, max $200) plus actual cost

  0.2% (tối thiểu $10, tối đa $200 ) cộng chi phí thực tế

 

- $5 plus cable charge

  Cố định $5 cộng điện phí

 

$ 10/ once

$ 10 /lần

 

Actual cost

Chi phí thực tế

 

Outward remittance fee plus Correspondent bank ‘s fee

Phí chuyển tiền  cộng biểu  phí Ngân hàng đại

 


 III. FOREIGN EXCHANGE AND CASH ADVANCE

      Dịch vụ đổi tiền

FEE

Phí

1. Foreign currency exchange
 

 Đổi tiền mặt ngoại tệ

- Exchange small note to big note

   Đổi từ mệnh giá nhỏ sang mệnh giá lớn


 

- Free

   Miễn phí

- 2% (min $2)

   2% (tối thiểu $2)

 

 

2. Cash Service (In USD: unclean, old to new one)
 

Dịch vụ tiền mặt (Bằng USD: bẩn, cũ lấy mới)


 

- 0.5%

 

 

3. Encashment/buying travelers’cheque
 

Đổi Séc du lịch

- In VND

   Séc du lịch bằng Đô la Mỹ/ đồng EUR đổi ra đồng Việt Nam

- In USD/EUR

   Séc du lịch  đổi ra Đô la Mỹ/ đồng EUR

- In currency differ from USD

   Sang ngoại tệ khác Đô la Mỹ


 

- 1% (min $2)

   1% (tối thiểu $2)

- 1% (min $2)

   1% (tối thiểu $2)

- 2% (min $5)

   2% (tối thiểu $5)

 

 

 

4. Selling TC
 

Bán Séc du lịch


 

- 1% (min $2)

   1% (tối thiểu $2)

 

5. Withdrawal by Credit card
 

Rút tiền từ thẻ Tín dụng

- At counter

   Tại quầy

- At ATM machine

   Tại máy ATM


 



-
3% (min $2)

   3% (tối thiểu $2)

- Flat VND5,000/item plus additional fee

   Cố định VND5,000/lần cộng phí phát sinh

 

 


IV. SALARY PAYMENT SERVICE (*)

      Dịch vụ trả lương tháng

- VND5,000/person or $1/person plus outward remittance fee (if any)

   VND5,000/người hoặc $1/người cộng với phí chuyển tiền (nếu )


V. COLLECTION SERVICE

     Dịch vụ nhờ th

FEE

Phí

1. Cheque Collection
 

Séc nhờ thu

- Domestic cheque

   Séc nội địa

- Overseas cheque

   Séc nước ngoài

+ Collection charge

    Phí nhờ thu

+ Payment commission

    Phí thanh toán

- Unpaid

   Trường hợp Séc không được thanh toán


 



- Flat $3/cheque

   Cố định$3/tờ

 

- $5/cheque

   $5/tờ

- 0.25% (min $5, max $100)

   0.25% (tối thiểu $5, tối đa $100)

- Flat $5 plus actual cost

   Cố định $5 cộng chi phí thực tế

 

 

 

2. Document Collections (D/A, D/P)
 

Chứng từ nhờ thu

- Collection charge

   Phí nhờ thu

- Payment charge

   Phí thanh toán

- Acceptance charge

   Phí chấp nhận thanh toán

- Endorsement

   hậu

- Cancellation/unpaid

   Huỷ bỏ hoặc không được thanh toán


 

- Flat $5/item

   Cố định $5/bộ

- 0.25% (min $20, max $200)

   0.25% (tối thiểu $20, tối đa $200)

- Flat $15/item

   Cố định $15/bộ

- Flat $20

   Cố định $20

- $10 plus actual cost

   $10 cộng chi phí thực tế

 

 

 


VI. DOCUMENTARY CREDIT (L/C) SERVICE

      Dịch vụ Tín dụng thư

FEE

Phí

1. Import L/C
 

L/C nhập

- Issuing L/C

   Phát hành L/C

+ Full margin:

   Mở 100% quỹ

 

+ Facilities

    Mở bằng hạn mức tín dụng hoặc   quỹ một phần

- Amendment

   Sửa đổi

+ Amount and/or validity extention

    Số tiền và/hoặc gia hạn

+ Others

    Khác

 

- Payment at sight or maturity

   Thanh toán ngay hoặc thanh toán vào ngày đáo hạn

- Acceptance of usance draft

   Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm

- Cancellation of L/C

   Huỷ L/C

- B/L endorsement before documents arrival

   hậu vận đơn trước khi chứng từ


 

- 0.1% (min $25, max $250)

   0.1% (tối thiểu $25, tối đa $200)

 

 

- 0.2% PM (min $25)

   0.2% (tối thiểu $25)

 

 



- Same as issuing L/C

   Như phí phát hành L/C

- Flat $20

   Cố định $20

 

- 0.2% (min $20, max $200)

   0.2% (tối thiểu $20, tối đa $200)

- 0.2% PM (min $25)

   0.15%/tháng (tối thiểu $25)

- Flat $20

   Cố định $20

- Flat $10

   Cố định $10

 

 

2. Export L/C
 

L/C xuất

- Advice L/C

   Thông báo L/C

- Advice of amendment/cancellation

   Thông báo sửa đổi/huỷ

- Transfer of L/C

   Chuyển nhượng L/C

- Negotiation of export bill

   Chiết khấu chứng từ xuất khẩu

+ Negotiation of export bill

    Chiết khấu chứng từ xuất khẩu

+ Interest

    Lãi suất

- Confirmation of export L/C

   Xác nhận L/C xuất


 

- Flat $20

   Cố định $20

- Flat $ 20

   Cố định $20

- Flat $20

   Cố định $20

 

- 0.25% (min $25, max $250)

   0.25% (tối thiểu $25, tối đa $250)

- Libor 03 months + spread

   Libor 03 tháng + biên độ

 Under the agreement

Thu theo thỏa thuận

 

 


VII. GURANTEE SERVICE

        Dịch vụ bảo lãnh


FEE

Phí

 

1. Issuing shipping guarantee
 

Bảo lãnh nhận hàng


 

- Flat $30

   Cố định $30

2. Issuing letter of guarantee (Domestic and overseas)
 

Phát hành thư bảo lãnh

- Full margin

   quỹ 100%

 

- Credit facility

   Bằng hạn mức hoặc quỹ một phần

 

- Against counter guarantee

  T bảo lãnh đối ứng

 

- 1% PA (min $30)

   1%/năm (tối thiểu $30)

 

- 2% PA (min $30)

   2%/năm (tối thiểu $30)

 

- 0.075% PM (min $30)

   0.075% tháng (tối thiểu $30)

 

3. Amendment letter of guarantee
 

Sửa đổi thư bảo lãnh

- Amount and/or validity extension

   Số tiền và/hoặc gia hạn

- Others

   Khác


 



- Same as issuing letter of guarantee

   Như phí phát hành thư bảo lãnh

- Flat $20

  Cố định $20

4. Payment letter of guarantee
 

Thanh toán thư bảo lãnh

- Domestic

   Trong nước

- Overseas

   Quốc tế


 



- Same as domestic outward remittance

   Như phí chuyển tiền trong nước

- 0.2% (min $25, max $250)

   0.2% (tối thiểu $25, tối đa $250)

5. Withdrawal by Credit card
 

Rút tiền từ thẻ Tín dụng

- At counter

   Tại quầy

- At ATM machine

   Tại máy ATM


 

- 3% (min $2)

   3% (tối thiểu $2)

- Flat VND5,000/item plus additional fee

   Cố định VND5,000/lần cộng phí phát sinh

 

 

6. Advice, cancellation, others…
 

Thông báo sửa đổi, huỷ, thanh toán thư bảo lãnh


 

- Flat $20

   Cố định $20

 


NOTES: (Ghi chú)

1.

Actual expenses such as postage, courier, telex, telephone, correspondent charge etc..will be added to the above mentioned charges
Các chi phí phát sinh thực tế như phí bưu điện, telex, điện thoại, phí trung gian..v.v sẽ được cộng thêm vào các phí đã nêu trên

2.

Terms and conditions for other services not listed herein will be provided upon request: $5 per request plus actual cost
Mức phí cho các dịch vụ không liệt kê ở trên sẽ được cung cấp khi khách hàng yêu cầu: USD5 cho một dịch vụ cộng với các chi phí phát sinh thực tế

3.

Swift charge on remittance :
To Shinhan Bank net work : Free of charge
To other banks : $ 10/item
Điện phí qua hệ thống Ngân hàng Shinhan : Miễn phí
Điện phí qua ngân hàng khác : cố định $10

4.

All accounts and transactions are subject to the regulations of the State Bank of Vietnam and the laws of the Socialist Republic of VietnamMọi tài khoản và giao dịch đều phải tuân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

5.

All banking charges mentioned above are excluded VAT
Biểu phí dịch vụ trên không bao gồm thuế VAT

6.

These terms and conditions are subject to change without prior notice
Biểu phí của ngân hàng có thể bổ xung hoặc thay đổi mà không cần báo trước